Dịch nghĩa:

Anh ấy đã bật ti vi và ngồi trước ti vi nhưng ngủ thiếp đi ngay lập tức.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nhập vào; chèn
Tiền phía trước; trước
Tọa ngồi xổm; chỗ ngồi; đệm; tụ họp; ngồi
Miên ngủ; chết; buồn ngủ
Liêu đông đúc; hỗn hợp; số lượng lớn; bao gồm; (kokuji)