眠り込む [Miên Liêu]

眠りこむ [Miên]

ねむりこむ

Động từ Godan - đuôi “mu”Tự động từ

ngủ thiếp đi; ngủ say

JP: わたしはセーターをたままねむんだ。

VI: Tôi đã ngủ mà vẫn mặc áo len.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしねむんだ。
Tôi đã ngủ say.
つかれていたのでねむんでしまった。
Tôi mệt nên đã ngủ thiếp đi.
ベッドにはいるとすぐかれねむんだ。
Vừa lên giường anh ấy đã ngủ thiếp đi.
すわるやいなや、ねむんでしまった。
Vừa ngồi xuống, tôi đã ngủ mất.
わたし宿題しゅくだいをしているうちにねむんでしまった。
Tôi đã ngủ gật trong khi đang làm bài tập về nhà.
とてもつかれていたのでわたしはすぐにねむんだ。
Tôi mệt quá nên đã ngủ ngay lập tức.
かれはとてもつかれていたので、ぐっすりとねむんだ。
Anh ấy mệt mỏi đến mức đã ngủ say.
かれ名前なまえばれたときもうすこしでねむむところだった。
Khi tên anh ấy được gọi, anh ấy suýt nữa thì ngủ quên.
トムはきていようとしたのだが、すぐにねむんでしまった。
Tom cố gắng thức dậy nhưng lại ngủ thiếp đi ngay.
かれはテレビのスイッチをれて、テレビのまえすわったまま、すぐにねむんでしまった。
Anh ấy đã bật ti vi và ngồi trước ti vi nhưng ngủ thiếp đi ngay lập tức.

Hán tự

Từ liên quan đến 眠り込む