寝付く [Tẩm Phó]

ねつく
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Động từ Godan - đuôi “ku”Tự động từ

đi ngủ; ngủ

JP: わたし10時じゅうじごろついた。

VI: Tôi đã ngủ vào khoảng 10 giờ.

Động từ Godan - đuôi “ku”Tự động từ

ốm nằm giường

JP: ちちはまだ病気びょうきついている。

VI: Bố tôi vẫn đang ốm và nằm ngủ.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

そのときは、まだ寝付ねついてなかったよ。
Lúc đó tôi vẫn chưa ngủ.
興奮こうふんしていたので、わたし寝付ねつかれなかった。
Tôi không thể ngủ được vì quá phấn khích.
ベビーシッターはあかぼううたうたって寝付ねつかせようとした。
Bảo mẫu đã hát cho em bé nghe để giúp bé ngủ.
最近さいきんがかりなことがたくさんあって、よる寝付ねつくのに苦労くろうしている。
Gần đây tôi có nhiều điều lo lắng, khó ngủ vào ban đêm.

Hán tự

Từ liên quan đến 寝付く