寝入る [Tẩm Nhập]

ねいる

Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ

ngủ thiếp đi

JP: そのあかちゃんはつかれて寝入ねいった。

VI: Đứa trẻ đã ngủ thiếp đi vì khóc mệt.

JP: かれはやゆかいたが午前ごぜん2時にじちかくまでれなかった。

VI: Anh ấy đã đi ngủ sớm nhưng không ngủ được cho đến gần 2 giờ sáng.

Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ

ngủ say

Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ

trở nên đờ đẫn; mất sức sống

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あかぼう寝入ねいった。
Đứa bé đã ngủ thiếp đi.
トムはすぐに寝入ねいった。
Tom đã ngủ ngay lập tức.
わたし寝入ねいるか寝入ねいらぬかのうちに、電話でんわった。
Trong khi tôi đang chập chờn ngủ, điện thoại reo.
ほんみながら寝入ねいっちゃった。
Tôi đã ngủ thiếp đi khi đang đọc sách.
かれはあっという寝入ねいってしまった。
Anh ấy đã ngủ thiếp đi ngay lập tức.
かれ勉強べんきょうちゅう寝入ねいってしまった。
Anh ấy đã ngủ gật khi đang học.
すわってほんみながらわたし寝入ねいった。
Tôi đã ngủ thiếp đi trong khi đọc sách.
その子供こどもは、まもなく寝入ねいってしまった。
Đứa trẻ đã ngủ thiếp đi ngay sau đó.
ほんのいち寝入ねいりしたら、さっぱりした。
Chỉ ngủ một giấc ngắn là tôi đã thấy khỏe hẳn.
子供こどもたちくらくくなるまえ寝入ねいった。
Trẻ con đã ngủ trước khi trời tối.

Hán tự

Từ liên quan đến 寝入る