Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はとどまって
父親
ちちおや
の
商売
しょうばい
を
営
いとな
むことにした。
Anh ấy đã quyết định ở lại và tiếp quản công việc kinh doanh của cha.
Ngữ pháp:
V ることにする (〜ru koto ni suru)
Quyết định làm điều gì đó, đưa ra quyết định.
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
父親
ちちおや
cha
商売
しょうばい
buôn bán; kinh doanh; thương mại
営む
いとなむ
kinh doanh; điều hành
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
為る
する
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
父
Phụ
cha
親
Thân
cha mẹ; thân mật
商
Thương
buôn bán
売
Mại
bán
営
Doanh
trại; thực hiện; xây dựng; kinh doanh