Dịch nghĩa:

Anh ấy đã thể hiện sự ủng hộ lớn đối với kế hoạch đó.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Kế âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
Hoạch nét vẽ; bức tranh
Đại lớn; to
Hảo thích; dễ chịu; thích cái gì đó
Ý ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
Thị chỉ ra; biểu thị