Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はその
時
とき
大学
だいがく
を
卒業
そつぎょう
したてであった。
Anh ấy vừa mới tốt nghiệp đại học vào thời điểm đó.
Ngữ pháp:
~たて (~tate)
Biểu thị một hành động vừa mới hoàn thành; 'vừa mới', 'chỉ vừa'.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
其の
その
đó; cái đó
時
とき
thời gian; giờ; khoảnh khắc
大学
だいがく
đại học; cao đẳng
卒業
そつぎょう
tốt nghiệp; hoàn thành (một khóa học)
為る
する
làm
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
時
Thời
thời gian; giờ
大
Đại
lớn; to
学
Học
học; khoa học
卒
Tốt
tốt nghiệp; lính; binh nhì; chết
業
Nghiệp
kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn