Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
はすぐ
賛成
さんせい
し、
私
わたし
はまもなく
彼
かれ
が
私
わたし
にくれる
額
がく
の
半分
はんぶん
を
節約
せつやく
できることを
知
し
った。
Anh ấy ngay lập tức đồng ý, và tôi sớm biết rằng mình có thể tiết kiệm được một nửa số tiền mà anh ấy cho tôi.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
直ぐ
すぐ
ngay lập tức; ngay
賛成
さんせい
tán thành; đồng ý; ủng hộ
為る
する
làm
私
わたくし
tôi
無い
ない
không tồn tại
呉れる
くれる
cho; để cho
額
がく
khung tranh
半分
はんぶん
một nửa
節約
せつやく
tiết kiệm
出来る
できる
có thể làm; có thể; được phép (làm)
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
知る
しる
biết; nhận thức
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
賛
Tán
tán thành; khen ngợi
成
Thành
trở thành; đạt được
私
Tư
tư nhân; tôi
額
Ngạch
trán; bảng; bức tranh đóng khung; số lượng
半
Bán
một nửa; giữa; số lẻ; bán-; một phần-
分
Phân
phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100
節
Tiết
mùa; tiết
約
Ước
hứa; khoảng; co lại
知
Tri
biết; trí tuệ