Dịch nghĩa:
彼はあの大きな家を買ったので銀行に借金がある。
Vì đã mua ngôi nhà lớn đó nên anh ấy đang nợ ngân hàng.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
大
Đại
lớn; to
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
買
Mãi
mua
銀
Ngân
bạc
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
借
Tá
mượn
金
Kim
vàng