Dịch nghĩa:

Phòng khám của anh ấy đã mất nhiều bệnh nhân kể từ sau vụ bê bối đó.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Chẩn kiểm tra; chẩn đoán
Liệu chữa lành; chữa trị
Sở nơi; mức độ
bằng cách; vì; xét theo; so với
Lai đến; trở thành
Đa nhiều; thường xuyên; nhiều
Hoạn bệnh; đau khổ
Giả người
Thất mất; lỗi