Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
の
死
し
はわが
国
くに
にとって
一大
いちだい
損失
そんしつ
であった。
Cái chết của anh ấy là một tổn thất lớn đối với đất nước chúng tôi.
Ngữ pháp:
~にとって (〜ni totte)
Biểu thị ý nghĩa 'đối với', 'cho', 'từ góc nhìn của'.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
死
し
cái chết
我が
わが
của tôi; của chúng tôi; của riêng mình
国
くに
quốc gia; đất nước
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
損失
そんしつ
mất mát (tài sản, lợi nhuận, v.v.)
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
死
Tử
chết
国
Quốc
quốc gia
一
Nhất
một
大
Đại
lớn; to
損
Tổn
thiệt hại; mất mát; bất lợi; tổn thương; làm tổn thương
失
Thất
mất; lỗi