Dịch nghĩa:

Nhờ quyết định dũng cảm của anh ấy mà chúng tôi đã vượt qua khủng hoảng.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Đại lớn; to
Đảm túi mật; dũng cảm; gan dạ; thần kinh
Quyết quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm
Ý ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
Nguy nguy hiểm; lo lắng
máy móc; cơ hội
Thừa lên xe; nhân
Việt vượt qua; băng qua; di chuyển đến; vượt quá; Việt Nam