Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
にどんな
欠点
けってん
があるにしても、
卑劣
ひれつ
なところはない。
Dù anh ấy có những khuyết điểm nào đi nữa, anh ấy không hề hèn hạ.
Ngữ pháp:
~にしても (〜ni shitemo)
Diễn tả 'dù cho', 'bất kể', 'không quan tâm đến'.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
どんな
loại gì; kiểu gì
欠点
けってん
khuyết điểm; nhược điểm
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
為る
する
làm
卑劣
ひれつ
đê tiện
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
欠
Khiếm
thiếu; khoảng trống; thất bại
点
Điểm
điểm; chấm; dấu; vết; dấu thập phân
卑
Ti
thấp kém; hèn hạ; đê tiện; thô tục; khinh thường
劣
Liệt
thấp kém; kém hơn; tệ hơn