Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
が
署名
しょめい
した
契約
けいやく
書
しょ
がなければ、
彼
かれ
の
口頭
こうとう
での
同意
どうい
は
何
なに
の
意味
いみ
もないだろう。
Nếu không có hợp đồng đã ký của anh ấy, sự đồng ý bằng lời nói của anh ấy sẽ không có ý nghĩa gì.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
署名
しょめい
chữ ký
為る
する
làm
契約書
けいやくしょ
hợp đồng (bằng văn bản); thỏa thuận
無い
ない
không tồn tại
口頭
こうとう
bằng miệng; bằng lời; nói; bằng lời nói
同意
どうい
đồng ý; chấp thuận; phê duyệt; đồng tình
何
なん
gì
意味
いみ
ý nghĩa
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
署
Thự
chữ ký; văn phòng
名
Danh
tên; nổi tiếng
契
Khế
cam kết; hứa; thề
約
Ước
hứa; khoảng; co lại
書
Thư
viết
口
Khẩu
miệng
頭
Đầu
đầu; đơn vị đếm cho động vật lớn
同
Đồng
giống nhau; đồng ý; bằng
意
Ý
ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
何
Hà
gì
味
Vị
hương vị; vị