Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
がお
金
かね
を
盗
ぬす
む
罪
つみ
を
犯
おか
したことが
法廷
ほうてい
で
明
あき
らかになった。
Việc anh ấy đã ăn cắp tiền đã được làm rõ tại tòa.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
お金
おかね
tiền
盗む
ぬすむ
Ăn trộm
罪
つみ
tội phạm; tội lỗi; hành vi sai trái; thiếu suy nghĩ
犯す
おかす
phạm (ví dụ: tội); thực hiện; mắc (ví dụ: sai lầm)
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
法廷
ほうてい
tòa án; phòng xử án
明らか
あきらか
rõ ràng; hiển nhiên; rõ rệt; xác định
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
金
Kim
vàng
盗
Đạo
trộm; cướp; ăn cắp
罪
Tội
tội; lỗi; phạm tội
犯
Phạm
tội phạm; tội lỗi; vi phạm
法
Pháp
phương pháp; luật; quy tắc; nguyên tắc; mô hình; hệ thống
廷
Đình
tòa án; triều đình; văn phòng chính phủ
明
Minh
sáng; ánh sáng