Dịch nghĩa:

Lúc đó đất nước tôi đang đối mặt với khó khăn kinh tế nghiêm trọng.

Hán tự:

Đương đánh; đúng; thích hợp; bản thân
Thời thời gian; giờ
Quốc quốc gia
Nghiêm nghiêm khắc; nghiêm ngặt; khắc nghiệt; cứng nhắc
Kinh kinh; kinh độ; đi qua; hết hạn; sợi dọc
Tế giải quyết (nợ, v.v.); giảm bớt (gánh nặng); hoàn thành; kết thúc; có thể tha thứ; không cần
Đích mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
Khốn tình thế khó xử; trở nên đau khổ; phiền toái
Nạn khó khăn; không thể; rắc rối; tai nạn; khiếm khuyết
Trực ngay lập tức; trung thực; thẳng thắn; sửa chữa; sửa
Diện mặt nạ; mặt; bề mặt