Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
庭
にわ
に
椅子
いす
があるんだ。そこに
座
すわ
って
太陽
たいよう
の
下
した
で
午後
ごご
を
過
す
ごすのが
好
す
きなんだ。
Có một chiếc ghế trong vườn. Tôi thích ngồi đó dưới ánh nắng mặt trời vào buổi chiều.
Ngữ pháp:
~の下で (〜no moto de)
Dưới bối cảnh hoặc điều kiện của; dưới ~.
JLPT N2
Từ vựng:
庭
にわ
vườn
椅子
いす
ghế; chỗ ngồi
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
座る
すわる
ngồi (xuống); ngồi; quỳ (trên sàn)
太陽
たいよう
Mặt Trời
下
もと
dưới (sự hướng dẫn, giám sát, quy tắc, luật pháp, v.v.)
午後
ごご
buổi chiều; chiều
過ごす
すごす
dành (thời gian); trôi qua; dẫn dắt (cuộc sống); sống
好き
すき
thích; yêu thích
Hán tự:
庭
Đình
sân; vườn; sân
椅
Y
ghế
子
Tử
trẻ em
座
Tọa
ngồi xổm; chỗ ngồi; đệm; tụ họp; ngồi
太
Thái
mập; dày; to
陽
Dương
ánh nắng; dương
下
Hạ
dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém
午
Ngọ
trưa; giờ ngọ; 11 giờ sáng đến 1 giờ chiều; con ngựa (trong 12 con giáp)
後
Hậu
sau; phía sau; sau này
過
Quá
làm quá; vượt quá; lỗi
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó