Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
帽子
ぼうし
やサングラスを
持
も
って
行
い
ったほうがいいです。
暑
あつ
いですから。
Bạn nên mang theo mũ và kính râm vì trời rất nóng.
Ngữ pháp:
V たほうがいい (〜ta hou ga ii)
Dùng để đưa ra lời khuyên hoặc gợi ý cho ai đó - 'tốt hơn nếu...'.
JLPT N4
Từ vựng:
帽子
ぼうし
mũ; nón
サングラス
kính râm
持つ
もつ
cầm (trong tay); lấy; mang
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
ほう
ồ; ôi
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
暑い
あつい
nóng; ấm
Hán tự:
帽
Mạo
mũ; mũ đội đầu
子
Tử
trẻ em
持
Trì
cầm; giữ
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
暑
Thử
nóng bức