Dịch nghĩa:
少年のころ、私はよく森を散歩したもんだ。
Hồi còn nhỏ, tôi thường đi dạo trong rừng.
Từ vựng:
Hán tự:
少
Thiếu
ít
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
私
Tư
tư nhân; tôi
森
Sâm
rừng
散
Tán
rải; tiêu tán
歩
Bộ
đi bộ; đơn vị đếm bước chân