Dịch nghĩa:

Cơ quan quản lý trường học đã quyết định bãi bỏ quy định đó.

Hán tự:

Học học; khoa học
Hiệu trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
Đương đánh; đúng; thích hợp; bản thân
Cục cục; ban; văn phòng; sự việc; kết luận; cung nữ; nữ hầu; căn hộ của cô ấy
Tắc quy tắc; luật; theo; dựa trên; mô phỏng
Phế bãi bỏ; lỗi thời; ngừng; loại bỏ; từ bỏ
Chỉ dừng
Quyết quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm
Định xác định; sửa; thiết lập; quyết định