Dịch nghĩa:

Ầm ĩ một hồi lâu nhưng cuối cùng "núi lửa phun trào chỉ ra con chuột."

Hán tự:

Đại lớn; to
Tao ồn ào; làm ồn; la hét; quấy rầy; kích thích
Cát tỷ lệ; chia; cắt; tách
Sơn núi
Minh hót; kêu; vang
Động di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
Thử chuột; xám đậm
Nhất một
Thất bằng nhau; đầu; đơn vị đếm động vật nhỏ; cuộn vải