鳴動 [Minh Động]
めいどう
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ
tiếng ầm ầm; nhịp điệu
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
大山鳴動してねずみ一匹。
Núi động mà chuột không chạy.
大騒ぎした割には、大山鳴動して鼠一匹ということになったようだね。
Ầm ĩ một hồi lâu nhưng cuối cùng "núi lửa phun trào chỉ ra con chuột."