Dịch nghĩa:

Đôi khi có sự bất đồng ý kiến lớn.

Hán tự:

Đại lớn; to
Ý ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
Bất phủ định; không-; xấu; vụng về
Nhất một
Trí làm; gửi; chuyển tiếp; gây ra; gắng sức; gánh chịu; tham gia
Thời thời gian; giờ