Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
多量
たりょう
の
二酸化炭素
にさんかたんそ
を
吸収
きゅうしゅう
すると
海
うみ
はより
酸性
さんせい
になる。
Khi hấp thụ nhiều khí carbon dioxide, đại dương sẽ trở nên có tính axit hơn.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
多量
たりょう
số lượng lớn; số lượng nhiều
二酸化炭素
にさんかたんそ
dioxit cacbon
吸収
きゅうしゅう
hấp thụ
為る
する
làm
海
うみ
biển; đại dương; vùng nước
より
hơn
酸性
さんせい
tính axit
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều
量
Lượng
số lượng; đo lường; trọng lượng; số lượng; cân nhắc; ước lượng; phỏng đoán
二
Nhị
hai
酸
Toan
axit; chua
化
Hóa
thay đổi; hóa thân; ảnh hưởng; mê hoặc; -hóa
炭
Thán
than củi; than đá
素
Tố
cơ bản; nguyên tắc; trần truồng; không che đậy
吸
Hấp
hút; hít
収
Thu
thu nhập; thu hoạch
海
Hải
biển; đại dương
性
Tính
giới tính; bản chất