Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
多
おお
くの
国
くに
には
貧困
ひんこん
という
問題
もんだい
がある。
Nhiều quốc gia đang đối mặt với vấn đề nghèo đói.
Ngữ pháp:
~という (〜to iu)
Dùng để định nghĩa hoặc giải thích một danh từ cụ thể hơn.
JLPT N4
Từ vựng:
多く
おおく
nhiều
国
くに
quốc gia; đất nước
貧困
ひんこん
nghèo đói; túng thiếu; cần thiết; khốn cùng
言う
いう
nói
問題
もんだい
câu hỏi; vấn đề
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều
国
Quốc
quốc gia
貧
Bần
nghèo; nghèo khó
困
Khốn
tình thế khó xử; trở nên đau khổ; phiền toái
問
Vấn
câu hỏi; hỏi
題
Đề
chủ đề; đề tài