Dịch nghĩa:

Bằng chứng duy nhất là dấu vết tinh trùng ở cái quần lót.

Hán tự:

Duy chỉ; duy nhất
Nhất một
Chứng chứng cứ
Cứ dựa trên
Hạ dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém
Khán mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo
Phó dính; gắn; tham chiếu; đính kèm
Tinh tinh chế; tinh thần
Dịch chất lỏng; dịch; nước ép; nhựa cây; tiết dịch
Ngân dấu vết; dấu chân
Tích dấu vết; dấu chân