Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
君
きみ
は
顔色
かおいろ
が
悪
わる
いからすぐ
寝
ね
たほうがいい。
Bạn nên đi ngủ ngay vì trông bạn rất xanh xao.
Ngữ pháp:
V たほうがいい (〜ta hou ga ii)
Dùng để đưa ra lời khuyên hoặc gợi ý cho ai đó - 'tốt hơn nếu...'.
JLPT N4
Từ vựng:
君
きみ
bạn; bạn bè
顔色
かおいろ
nước da; sắc mặt
悪い
わるい
xấu; kém; không mong muốn
直ぐ
すぐ
ngay lập tức; ngay
寝る
ねる
ngủ; đi ngủ
ほう
ồ; ôi
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
顔
Nhan
khuôn mặt; biểu cảm
色
Sắc
màu sắc
悪
Ác
xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
寝
Tẩm
nằm xuống; ngủ