Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
君
きみ
は
自分
じぶん
がもはや
若
わか
くないことを
考慮
こうりょ
に
入
い
れたほうがいい。
Bạn nên nhận thức rằng mình không còn trẻ nữa.
Ngữ pháp:
V たほうがいい (〜ta hou ga ii)
Dùng để đưa ra lời khuyên hoặc gợi ý cho ai đó - 'tốt hơn nếu...'.
JLPT N4
Từ vựng:
君
きみ
bạn; bạn bè
自分
じぶん
bản thân
最早
もはや
Đã
若い
わかい
trẻ
無い
ない
không tồn tại
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
考慮
こうりょ
xem xét; cân nhắc
入れる
いれる
đưa vào
ほう
ồ; ôi
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
自
Tự
bản thân
分
Phân
phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100
若
Nhược
trẻ; nếu
考
Khảo
xem xét; suy nghĩ kỹ
慮
Lự
thận trọng; suy nghĩ; quan tâm; cân nhắc; suy xét; sợ hãi
入
Nhập
vào; chèn