V て くれる (V-te kureru) Diễn tả rằng ai đó làm gì đó cho người nói (hoặc người khác trong nhóm của người nói); 'làm gì đó cho tôi/chúng tôi'. JLPT N4
~ことに (〜koto ni) Dùng để diễn tả cảm xúc hoặc cảm giác về một tình huống, hành động, hoặc kết quả. JLPT N2
どんなに~ても (donna ni ~ temo) Diễn tả 'dù có bao nhiêu' hoặc 'ngay cả khi'; nhấn mạnh mức độ của một tình huống. JLPT N3