Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
医者
いしゃ
が
間違
まちが
えることもあるし、
患者
かんじゃ
の
中
なか
には
急
きゅう
によくなる
人
ひと
もいるからです。
Bác sĩ cũng có thể mắc sai lầm, và có bệnh nhân đột nhiên khỏi bệnh.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
医者
いしゃ
bác sĩ
間違える
まちがえる
mắc lỗi (trong); phạm sai lầm; làm sai; làm không đúng
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
患者
かんじゃ
bệnh nhân
中
なか
bên trong
急
きゅう
đột ngột
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
成る
なる
trở thành; đạt được
人
ひと
người; ai đó
Hán tự:
医
Y
bác sĩ; y học
者
Giả
người
間
Gian
khoảng cách; không gian
違
Vi
khác biệt; khác
患
Hoạn
bệnh; đau khổ
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
急
Cấp
khẩn cấp
人
Nhân
người