Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
冷
つめ
たい
牛乳
ぎゅうにゅう
は
好
す
きだけど、
温
あたた
めた
牛乳
ぎゅうにゅう
はあまり
好
す
きじゃない。あの
白
しろ
い
膜
まく
と
匂
にお
いが
苦手
にがて
なんだ。
Tôi thích sữa lạnh nhưng không thích sữa ấm lắm. Tôi không thích lớp màng trắng và mùi của nó.
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
冷たい
つめたい
lạnh (khi chạm vào); lạnh lẽo; băng giá; đóng băng
牛乳
ぎゅうにゅう
sữa (bò)
好き
すき
thích; yêu thích
余り
あまり
phần còn lại; dư thừa; thừa; thức ăn thừa
無い
ない
không tồn tại
あの
này; ừm
白い
しろい
trắng
膜
まく
màng; phim
匂い
におい
mùi; hương
苦手
にがて
kém; yếu; không giỏi
Hán tự:
冷
Lãnh
mát mẻ; lạnh (bia, người); làm lạnh
牛
Ngưu
bò
乳
Nhũ
sữa; ngực
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó
温
Ôn
ấm áp
白
Bạch
trắng
膜
Mô
màng
匂
Cái
thơm; hôi; phát sáng; ám chỉ
苦
Khổ
đau khổ; thử thách; lo lắng; khó khăn; cảm thấy cay đắng; cau có
手
Thủ
tay