Dịch nghĩa:

Cô ấy đã học hành chăm chỉ để không trượt kỳ thi tuyển sinh.

Hán tự:

Nhập vào; chèn
Học học; khoa học
Thí thử; kiểm tra
Nghiệm xác minh; hiệu quả; kiểm tra
Lạc rơi; rớt; làng; thôn
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Nhất một
Sinh sinh; cuộc sống
Huyền trạng thái treo; treo; phụ thuộc; tham khảo; xa; cách xa
Mệnh số phận; mệnh lệnh; cuộc sống
Miễn nỗ lực; cố gắng; khuyến khích; phấn đấu; nỗ lực; chăm chỉ
mạnh mẽ