入学試験 [Nhập Học Thí Nghiệm]

にゅうがくしけん

Danh từ chung

kỳ thi tuyển sinh

JP: あの大学だいがくはマークシート方式ほうしき入学にゅうがく試験しけんおこなっている。

VI: Trường đại học đó tổ chức kỳ thi tuyển sinh theo hình thức trắc nghiệm.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ入学にゅうがく試験しけんけるだろう。
Anh ấy sẽ tham gia kỳ thi tuyển sinh.
来週らいしゅう大学だいがく入学にゅうがく試験しけんけます。
Tuần sau tôi sẽ dự thi đại học.
昨日きのう彼女かのじょ入学にゅうがく試験しけんけた。
Hôm qua cô ấy đã thi tuyển sinh.
かれ入学にゅうがく試験しけん合格ごうかくした。
Anh ấy đã đỗ kỳ thi tuyển sinh.
入学にゅうがく試験しけん間近まぢかせまっていた。
Kỳ thi vào trường đã đến gần.
かれ入学にゅうがく試験しけん失敗しっぱいした。
Anh ấy đã thất bại trong kỳ thi tuyển sinh.
かれ入学にゅうがく試験しけん準備じゅんびいそがしい。
Anh ấy đang bận rộn chuẩn bị cho kỳ thi tuyển sinh.
入学にゅうがく試験しけんけるつもりですか。
Bạn có ý định dự thi vào trường không?
また大学だいがく入学にゅうがく試験しけんけるなんてやだ。
Thật ghét khi phải thi đại học lại.
無試験むしけん入学にゅうがく許可きょかされた。
Tôi đã được cho phép nhập học mà không cần thi.