Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
光
ひかり
は、
水
みず
と
同
おな
じように
植物
しょくぶつ
にとって
必要
ひつよう
だ。
Ánh sáng cần thiết cho thực vật như nước.
Ngữ pháp:
~にとって (〜ni totte)
Biểu thị ý nghĩa 'đối với', 'cho', 'từ góc nhìn của'.
JLPT N3
Từ vựng:
光
ひかり
ánh sáng
水
みず
nước (đặc biệt là mát hoặc lạnh)
同じ
おなじ
giống nhau; đồng nhất; bằng nhau; tương tự; tương đương
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
植物
しょくぶつ
cây; thực vật
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
必要
ひつよう
cần thiết; thiết yếu
Hán tự:
光
Quang
tia sáng; ánh sáng
水
Thủy
nước
同
Đồng
giống nhau; đồng ý; bằng
植
Thực
trồng
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
必
Tất
luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
要
Yêu
cần; điểm chính