Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
僕
ぼく
は
立
た
ち
上
あ
がり、お
年寄
としよ
りが
席
せき
に
座
すわ
れるようにした。
Tôi đã đứng dậy để người già có thể ngồi.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
僕
ぼく
tôi
立ち上がる
たちあがる
đứng dậy; đứng lên; đứng lên (trên chân mình)
年寄り
としより
người già; người cao tuổi; công dân cao tuổi
席
せき
ghế ngồi
座る
すわる
ngồi (xuống); ngồi; quỳ (trên sàn)
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
為る
する
làm
Hán tự:
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
立
Lập
đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng
上
Thượng
trên
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
寄
Kí
đến gần; thu thập
席
Tịch
chỗ ngồi; dịp
座
Tọa
ngồi xổm; chỗ ngồi; đệm; tụ họp; ngồi