Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
僕
ぼく
は
一度
いちど
テレビに
出
で
たんだが、
誰
だれ
も
僕
ぼく
を
信
しん
じてくれない。
Tôi từng xuất hiện trên tivi một lần, nhưng không ai tin tôi.
Ngữ pháp:
A。だが B。(~daga)
Biểu thị ý tưởng hoặc câu đối lập; 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
僕
ぼく
tôi
一度
いちど
một lần; một thời gian; vào một dịp
テレビ
truyền hình; TV
出る
でる
rời đi; ra ngoài
誰
だれ
ai
信ずる
しんずる
tin tưởng
呉れる
くれる
cho; để cho
Hán tự:
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
一
Nhất
một
度
Độ
độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
出
Xuất
ra ngoài
誰
Thùy
ai; ai đó
信
Tín
niềm tin; sự thật