Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
信号
しんごう
が
赤
あか
の
間
ま
に
横断
おうだん
するのは
規則
きそく
違反
いはん
です。
Băng qua đường khi đèn đỏ là vi phạm quy định.
Ngữ pháp:
N の 間に (〜no aida ni)
Biểu thị 'trong khi' hoặc 'trong suốt' một khoảng thời gian cụ thể.
JLPT N4
Từ vựng:
信号
しんごう
tín hiệu
赤
あか
đỏ; đỏ thẫm; đỏ tươi
間
あいだ
khoảng cách; khoảng trống
横断
おうだん
băng qua (đường, sông, v.v.); cắt ngang
為る
する
làm
規則
きそく
quy tắc; quy định
違反
いはん
vi phạm; vi phạm pháp luật
Hán tự:
信
Tín
niềm tin; sự thật
号
Hiệu
biệt danh; số; mục; tiêu đề; bút danh; tên; gọi
赤
Xích
đỏ
間
Gian
khoảng cách; không gian
横
Hoành
ngang; bên; chiều ngang; rộng; sợi ngang; vô lý; ngang ngược
断
Đoạn
cắt đứt; từ chối; từ chối; xin lỗi; cảnh báo; sa thải; cấm; quyết định; phán xét; cắt
規
Quy
tiêu chuẩn
則
Tắc
quy tắc; luật; theo; dựa trên; mô phỏng
違
Vi
khác biệt; khác
反
Phản
chống-