Dịch nghĩa:

Những người tham dự cuộc họp đã ủng hộ dự luật đó.

Hán tự:

Hội cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
Nghị thảo luận
Xuất ra ngoài
Tịch chỗ ngồi; dịp
Nhân người
Pháp phương pháp; luật; quy tắc; nguyên tắc; mô hình; hệ thống
Án kế hoạch; đề xuất; bản thảo; suy nghĩ; lo sợ; đề nghị; ý tưởng; kỳ vọng; lo lắng; bàn; ghế dài
Chi nhánh; hỗ trợ
Trì cầm; giữ