Dịch nghĩa:

Ngày nghỉ, tôi vừa trông cháu vừa đi ăn với bạn bè.

Hán tự:

Hưu nghỉ ngơi
Nhật ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
Sanh cháu trai
Tử trẻ em
Diện mặt nạ; mặt; bề mặt
Đảo lật đổ; ngã; sụp đổ; rơi; hỏng
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
Hữu bạn bè
Nhân người
Thực ăn; thực phẩm
Sự sự việc; lý do
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Quá làm quá; vượt quá; lỗi