Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
企業
きぎょう
倒産
とうさん
は
先月
せんげつ
も
高水準
こうすいじゅん
に
推移
すいい
した。
Số phá sản doanh nghiệp tháng trước vẫn ở mức cao.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
企業
きぎょう
doanh nghiệp; công ty
倒産
とうさん
phá sản (công ty); mất khả năng thanh toán; thất bại thương mại; kinh doanh thất bại
先月
せんげつ
tháng trước
高水準
こうすいじゅん
mức độ cao
推移
すいい
chuyển đổi; thay đổi; tiến triển; phát triển; chuyển dịch
為る
する
làm
Hán tự:
企
Xí
thực hiện; kế hoạch
業
Nghiệp
kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn
倒
Đảo
lật đổ; ngã; sụp đổ; rơi; hỏng
産
Sản
sản phẩm; sinh
先
Tiên
trước; trước đây
月
Nguyệt
tháng; mặt trăng
高
Cao
cao; đắt
水
Thủy
nước
準
Chuẩn
bán; tương ứng
推
Thôi
suy đoán; ủng hộ
移
Di
chuyển; di chuyển; thay đổi; trôi dạt; nhiễm (cảm, lửa); chuyển sang