Dịch nghĩa:

Giám đốc điều hành là người giám sát việc thực hiện nhiệm vụ của hội đồng quản trị.

Hán tự:

Đại thay thế; thay đổi; chuyển đổi; thay thế; thời kỳ; tuổi; đơn vị đếm cho thập kỷ của tuổi, kỷ nguyên, v.v.; thế hệ; phí; giá; lệ phí
Biểu bề mặt; bảng; biểu đồ; sơ đồ
Thủ lấy; nhận
Đề thắt chặt; buộc; đóng; khóa; cài
Dịch nhiệm vụ; vai trò
Chức công việc; việc làm
Vụ nhiệm vụ
Chấp nắm giữ; kiên trì
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Giám giám sát; chính quyền; quản lý
Đốc huấn luyện viên; chỉ huy; thúc giục; dẫn dắt; giám sát