Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
人
ひと
をもっているもので
判断
はんだん
してはいけない。
Không nên đánh giá người khác qua những gì họ có.
Ngữ pháp:
~てはいけない (〜te wa ikenai)
Biểu thị sự cấm đoán; 'không được', 'không thể'.
JLPT N4
Từ vựng:
人
ひと
người; ai đó
持つ
もつ
cầm (trong tay); lấy; mang
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
判断
はんだん
phán đoán; quyết định; kết luận; xét xử
為る
する
làm
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
人
Nhân
người
判
Phán
phán xét; chữ ký; con dấu; dấu
断
Đoạn
cắt đứt; từ chối; từ chối; xin lỗi; cảnh báo; sa thải; cấm; quyết định; phán xét; cắt