Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
不幸
ふこう
な
過去
かこ
は
忘
わす
れるようにしたほうがよい。
Tốt hơn hết là nên quên đi quá khứ bất hạnh.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
不幸
ふこう
bất hạnh; đau khổ; xui xẻo; tai nạn
過去
かこ
quá khứ; ngày đã qua
忘れる
わすれる
quên; để quên; không nhớ; quên mất; quên (một vật)
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
為る
する
làm
ほう
ồ; ôi
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
不
Bất
phủ định; không-; xấu; vụng về
幸
Hạnh
hạnh phúc; phước lành; may mắn
過
Quá
làm quá; vượt quá; lỗi
去
Khứ
đi; rời
忘
Vong
quên