Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
一生懸命
いっしょうけんめい
勉強
べんきょう
しないと
悪
わる
い
点
てん
がつづくよ。
Nếu không học hành chăm chỉ, bạn sẽ tiếp tục nhận điểm kém đấy.
Ngữ pháp:
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
一生懸命
いっしょうけんめい
rất chăm chỉ; với nỗ lực tối đa; hết sức mình; với tất cả sức lực; vì cuộc sống; hăng hái; tuyệt vọng
勉強
べんきょう
học tập
為る
する
làm
悪い
わるい
xấu; kém; không mong muốn
点
てん
chấm; đốm; điểm; vết; dấu
続く
つづく
tiếp tục; kéo dài; tiếp diễn
Hán tự:
一
Nhất
một
生
Sinh
sinh; cuộc sống
懸
Huyền
trạng thái treo; treo; phụ thuộc; tham khảo; xa; cách xa
命
Mệnh
số phận; mệnh lệnh; cuộc sống
勉
Miễn
nỗ lực; cố gắng; khuyến khích; phấn đấu; nỗ lực; chăm chỉ
強
mạnh mẽ
悪
Ác
xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
点
Điểm
điểm; chấm; dấu; vết; dấu thập phân