Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ロッククライミングも、
海
うみ
で
深
ふか
く
潜
もぐ
ることもしたし、インドネシアの
熱帯
ねったい
雨林
うりん
で
眠
ねむ
ったこともある。
Tôi đã leo núi đá, lặn sâu dưới biển và ngủ trong rừng mưa nhiệt đới Indonesia.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
ロッククライミング
leo núi đá
海
うみ
biển; đại dương; vùng nước
深い
ふかい
sâu
潜る
もぐる
lặn (xuống nước)
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
為る
する
làm
熱帯雨林
ねったいうりん
rừng mưa nhiệt đới
眠る
ねむる
ngủ
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
海
Hải
biển; đại dương
深
Thâm
sâu; tăng cường
潜
lặn; giấu
熱
Nhiệt
nhiệt; nhiệt độ; sốt; cuồng nhiệt; đam mê
帯
Đái
dây đai; thắt lưng; obi; vùng; khu vực
雨
Vũ
mưa
林
Lâm
rừng cây; rừng
眠
Miên
ngủ; chết; buồn ngủ