熱帯雨林 [Nhiệt Đái Vũ Lâm]

ねったいうりん

Danh từ chung

rừng mưa nhiệt đới

JP: 熱帯ねったい雨林うりんのこされるべきだ。

VI: Rừng mưa nhiệt đới nên được bảo tồn.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

熱帯ねったい雨林うりん心配しんぱいたねである。
Rừng mưa nhiệt đới là một nguồn lo ngại.
熱帯ねったい雨林うりん地球ちきゅうおおくの恩恵おんけいあたえる。
Rừng mưa nhiệt đới mang lại nhiều lợi ích cho Trái Đất.
熱帯ねったい雨林うりん破壊はかい環境かんきょう影響えいきょうおよぼす。
Việc phá hủy rừng mưa nhiệt đới ảnh hưởng đến môi trường.
太陽たいよう湿しめった気候きこう熱帯ねったい雨林うりんつくった。
Mặt trời và khí hậu ẩm ướt đã tạo nên rừng mưa nhiệt đới.
われわれは、熱帯ねったい雨林うりんしではやっていけない。
Chúng ta không thể sống thiếu rừng nhiệt đới.
マダガスカルの熱帯ねったい雨林うりんの90%以上いじょううしなわれました。
Hơn 90% rừng mưa nhiệt đới ở Madagascar đã bị mất.
なんせんヘクタールもの熱帯ねったい雨林うりん毎日まいにちうしなわれている。
Hàng ngàn hecta rừng nhiệt đới bị mất đi mỗi ngày.
熱帯ねったい雨林うりんは、酸素さんそつくり、二酸化炭素にさんかたんそ消費しょうひする。
Rừng mưa nhiệt đới tạo ra oxy và tiêu thụ carbon dioxide.
そもそも事故じこ大半たいはん熱帯ねったい雨林うりんではなく、身近みぢか場所ばしょでおこるのである。
Hầu hết các tai nạn không phải xảy ra ở rừng nhiệt đới mà là ở những nơi gần gũi hơn.
熱帯ねったい雨林うりん一日ついたちすうまんヘクタールの割合わりあいでなくなっている。
Rừng mưa nhiệt đới đang biến mất với tốc độ hàng chục nghìn hecta mỗi ngày.

Hán tự

Từ liên quan đến 熱帯雨林