ロッククライミング
ロック・クライミング

Danh từ chung

leo núi đá

JP: ロッククライミングも、うみふかもぐることもしたし、インドネシアの熱帯ねったい雨林うりんねむったこともある。

VI: Tôi đã leo núi đá, lặn sâu dưới biển và ngủ trong rừng mưa nhiệt đới Indonesia.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

先週せんしゅうさ、トムとロッククライミングにったんだ。
Tuần trước, tôi đã đi leo núi với Tom.