Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
モノを
買
か
う
時
とき
は、よく
吟味
ぎんみ
してから
買
か
いなさい。
Khi mua đồ, hãy cân nhắc kỹ trước khi mua.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
モノ
mono
買う
かう
mua; mua sắm
時
とき
thời gian; giờ; khoảnh khắc
良く
よく
tốt; giỏi; khéo léo
吟味
ぎんみ
kiểm tra kỹ lưỡng; điều tra cẩn thận; chọn lọc kỹ; thẩm tra
為る
する
làm
為さる
なさる
làm
Hán tự:
買
Mãi
mua
時
Thời
thời gian; giờ
吟
Ngâm
làm thơ; hát; ngâm thơ
味
Vị
hương vị; vị