Dịch nghĩa:

Bạn không nên để tay trong túi khi phát biểu.

Hán tự:

Thủ tay
Nhập vào; chèn
Phát khởi hành; phóng; xuất bản; phát ra; bắt đầu từ; tiết lộ; đơn vị đếm phát súng
Ngôn nói; từ