Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ポケットに
手
て
を
入
い
れたままで
発言
はつげん
してはいけません。
Bạn không nên để tay trong túi khi phát biểu.
Ngữ pháp:
~てはいけない (〜te wa ikenai)
Biểu thị sự cấm đoán; 'không được', 'không thể'.
JLPT N4
Từ vựng:
ポケット
túi
手
て
tay; cánh tay
入れる
いれる
đưa vào
発言
はつげん
phát biểu; nhận xét; quan sát; lời nói; phát ngôn; đề xuất
為る
する
làm
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
手
Thủ
tay
入
Nhập
vào; chèn
発
Phát
khởi hành; phóng; xuất bản; phát ra; bắt đầu từ; tiết lộ; đơn vị đếm phát súng
言
Ngôn
nói; từ