Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ボブについて
言
い
えば、
彼
かれ
はどんなことでも
受
う
け
入
い
れるタイプだが、ジェーンは
対照
たいしょう
的
てき
にとても
慎重
しんちょう
派
は
だ。
Về Bob, anh ấy là kiểu người chấp nhận mọi thứ, nhưng ngược lại, Jane thì rất thận trọng.
Ngữ pháp:
A。だが B。(~daga)
Biểu thị ý tưởng hoặc câu đối lập; 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
ボブ
tóc bob
言う
いう
nói
彼
かれ
anh ấy
どんな
loại gì; kiểu gì
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
受け入れる
うけいれる
chấp nhận; đồng ý
タイプ
loại; kiểu; dạng
対照的
たいしょうてき
tương phản
迚も
とても
rất; cực kỳ
慎重
しんちょう
cẩn thận; thận trọng; khôn ngoan; kỹ lưỡng
Hán tự:
言
Ngôn
nói; từ
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
受
Thụ
nhận; trải qua
入
Nhập
vào; chèn
対
Đối
đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh
照
Chiếu
chiếu sáng
的
Đích
mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
慎
Thận
khiêm tốn; cẩn thận
重
Trọng
nặng; quan trọng
派
Phái
phe phái; nhóm; đảng; bè phái; giáo phái; trường phái